Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "quyền công dân" (1)
quyền công dân
Tiếng Anh
Danh từcitizenship rights
Quyền công dân là quyền cơ bản của mỗi người.
Citizenship rights are fundamental rights of every person.
Từ liên quan "quyền công dân" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "quyền công dân" (2)
Sắc lệnh nhằm xóa bỏ quyền công dân của người sinh tại nước này.
The decree aimed to abolish the citizenship rights of those born in this country.
Quyền công dân là quyền cơ bản của mỗi người.
Citizenship rights are fundamental rights of every person.
